18 Tháng 10 2017
 

STT

Giải

Họ và tên

Lớp

Thành tích trong tuần

Ghi chú

1

Giải nhất

Vũ Quỳnh Hương

10C1

3 điểm 10; 3 điểm 9.

 

2

Vũ Thị Mai Trang

11C1

5 điểm 10; 2 điểm 9.

 

3

Lê Lam Giang

12A2

4 điểm 10; 4 điểm 9.

 

4

Giải nhì

Nguyễn Trung Đức

10A2

3 điểm 10; 1 điểm 8.4; 1 điểm 8.

 

5

Trần Ngọc Quỳnh Anh

11C1

4 điểm 10; 1 điểm 9; 1 điểm 8.

 

6

Nguyễn Xuân Trường

12A2

3 điểm 10; 2 điểm 9.

 

7

Giải ba

Nguyễn Đức Minh

10A1

2 điểm 10; 1 điểm 9.3; 1 điểm 8.5.

 

8

Lê Thu Thảo

11C1

3 điểm 10; 2 điểm 9.

 

 

Lò Thị Nhung

12C1

3 điểm 10; 1 điểm 9.

 

DANH SÁCH CÁC HỌC SINH  THÀNH TÍCH CAO TRONG PHONG TRÀO THI ĐUA GIÀNH NHIỀU ĐIỂM TỐT

TUẦN 24 - NĂM HỌC 2016-2017

(Kèm theo quyết định số          /QĐ - THPTTPĐBP của Hiệu trưởng

trường THPT thành phố ĐBP  ngày 20  tháng 2  năm 2017)

 

STT

Giải

Họ Và Tên

Lớp

Thành tích

Số tiền

Ký nhận

1

Giải nhất

Nguyễn Trung Đức

10A2

4 điểm 10; 2 điểm 9.

50.000

 

2

Đặng Thị Vân Anh

11B11

2 điểm 10; 1 điểm 9.5; 1 điểm 9

50.000

 

3

Nguyễn Trọng Đức

12B7

3 điểm 10; 2 điểm 9; 1 điểm 8.

50.000

 

4

Giải nhì

Nguyễn Thành Duy

10A2

3 điểm 10; 3 điểm 9.

40.000

 

5

Hứa Trịnh Thùy Dương

11B11

2 điểm 10; 1 điểm 8.5

40.000

 

 

6

Phạm Trung Đức

12B7

3 điểm 10; 2 điểm 9; 1 điểm 8.

40.000

 

 

7

Giải ba

Nguyễn Thị Thu Trang

10A2

2 điểm 10; 4 điểm 9.

30.000

 

8

Nguyễn Thu Trà

11B2

1 điểm 10; 1 điểm 9.5; 2 điểm 9; 1 điểm 8.

30.000

 

 

 

Lò Thị Hà

12B7

2 điểm 10; 2 điểm 9; 1 điểm 8.

30.000

 

Tổng

360.000

 

(Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)

DANH SÁCH CÁC HỌC SINH  ĐẠT THÀNH TÍCH CAO TRONG CUỘC THI "GIAO THÔNG HỌC ĐƯỜNG"

VÒNG THI TUẦN 9 NĂM HỌC 2016-2017

(Kèm theo quyết định số          /QĐ - THPTTPĐBP của Hiệu trưởng

trường THPT thành phố ĐBP  ngày 20 tháng 2 năm 2017)

STT

Giải

Họ Và Tên

Lớp

Năm sinh

Thành tích

(điểm)

Số tiền

Ký nhận

1

Nhất

Vũ Văn Thành

11

1/9/2000

310

50.000

 

2

Nhì

Phan Duy Thành

11

12/2/2000

300

40.000

 

3

Ba

Nguyễn Quỳnh

12A1

5/7/1999

300

30.000

 

Tổng

120.000

 

 

(Bằng chữ: Một trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)

STT

Giải

Họ Và Tên

Lớp

Thành tích

Số tiền

Ký nhận

1

Giải nhất

Trần Huy Hoàng

10A1

3 điểm 10; 1 điểm 9.8; 3 điểm 9; 1 điểm 8.8; 1 điểm 8.5.

100.000

 

2

Lò Thị Duyên

11C1

10 điểm 10; 1 điểm 9.8; 1 điểm 9.5; 2 điểm 9; 1 điểm 8.5; 2 điểm 8.

100.000

 

3

Nguyễn Như Quỳnh

12A1

7 điểm 10; 1 điểm 9.8; 1 điểm 9.5; 2 điểm 9; 1 điểm 8.

100.000

 

4

Giải nhì

Trần Xuân Thanh

10A1

3 điểm 10;  4 điểm 9; 1 điểm 8.5

80.000

 

5

Trần Thị Thu Hiền

11C1

10 điểm 10; 1 điểm 9.5; 2 điểm 9.3; 4 điểm 9; 2 điểm 8.

80.000

 

6

Nguyễn Linh Giang

12A1

7 điểm 10; 1 điểm 9.8; 1 điểm 9.5; 1 điểm 9; 2 điểm 8.

80.000

 

7

Giải ba

Nguyễn Hoàng Tuấn

10A1

3 điểm 10; 3 điểm 9; 1 điểm 8.5; 3 điểm 8.

60.000

 

8

Phạm Minh Anh

11C1

7 điểm 10; 2 điểm 9.5; 6 điểm 9; 1 điểm 8.5; 1 điểm 8.

60.000

 

9

Trần Bảo Hậu

12A1

7 điểm 10; 2 điểm 9.5; 2 điểm 9; 1 điểm 8.8.

60.000

 

Tổng

720.000

 

Page 1 of 6